Quyết định số 10826/QĐ-BCT, ngày 08/10/2015 của Bộ Công thương về phương pháp đánh giá tiêu chí số 4, về điện nông thôn trong bộ tiêu tiêu chí quốc gia về nông thôn mới

Thứ năm - 28/07/2016 21:45

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Phương pháp đánh giá thực hiện Tiêu chí số 4 về điện nông thôn trong Bộ tiêu chí quốc gia về xây dựng nông thôn mới (hiệu chỉnh):

1. Phạm vi, đối tượng áp dụng

a) Các xã khu vực nông thôn đang sử dụng điện, có trong danh mục xây dựng nông thôn mới của các tnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

b) Đối với các xã đã đánh giá hoàn thành và đạt Tiêu chí số 4 về điện nông thôn mới thì không áp dụng đánh giá lại;

c) Khuyến khích áp dụng trong quá trình thiết kế, xây dựng công trình điện nông thôn, nhưng không phải là điều kiện đủ để nghiệm thu, đưa công trình vào sử dụng.

2. Tiêu chí xã đạt nông thôn mới về điện

Xã đạt chuẩn nông thôn mới về điện phải đạt Tiêu chí số 4 trong Bộ tiêu chí quốc gia về xây dựng nông thôn mới, bao gồm:

a) Tiêu chí 4.1: Có hệ thống điện (bao gồm các nguồn từ lưới điện quốc gia hoặc ngoài lưới điện quốc gia; hệ thống các trạm biến áp phân phối, các đường dây trung áp, các đường dây hạ áp, công tơ đo đếm phục vụ sn xuất, kinh doanh và sinh hoạt của nhân dân) đảm bo đạt yêu cầu kỹ thuật của ngành điện;

b) Tiêu chí 4.2: Đạt tỷ lệ hộ sử dụng điện thường xuyên, an toàn từ các nguồn.

3. Phương pháp đánh giá

3.1. Phương pháp chung

Phương pháp chung: Nhận dạng, cập nht tài liệu pháp lý, tài liệu thống kê để đánh giá. Không tổ chức thí nghiệm, kim định chất lượng công trình và những công việc thuộc trách nhiệm của Chủ đầu tư và đơn vị quản lý vận hành;

Phương pháp đánh giá thực hiện Tiêu chí số 4 về điện nông thôn trong Bộ tiêu chí quốc gia về xây dựng nông thôn mới được quy định chi tiếtrong Phụ lục kèm theo Quyết định này.

3.2. Đánh giá hệ thống điện đảm bảo đạt yêu cầu kỹ thuật của ngành điện (tại Tiêu chí 4.1): chi tiết trong Phụ lục kèm theo Quyết định này.

3.3. Đánh giá việc sử dụng điện thường xuyên (tại Tiêu chí 4.2)

a) Đối với khu vực sử dụng nguồn từ lưới điện quốc gia: Đảm bảo có điện sử dụng hàng ngày, đủ nguồn năng lượng sử dụng cho các thiết bị sản xuất, sinh hoạt, chiếu sáng trong gia đình;

b) Đối với khu vực sử dụng nguồn từ năng lượng tái tạo, trạm diezen độc lp: Đảm bảo có điện sử dụng hàng ngày, đủ nguồn năng lượng sử dụng cho các thiết bị sinh hoạt, chiếu sáng trong gia đình, số giờ cấp điện trong ngàđảm bảo lớn hơn 12 giờ/ngày đối với khu vực đất liền và lớn hơn 08 giờ/ngày đối với khu vực hải đảo;

c) Tỷ lệ số hộ sử dụng điện thường xuyên: đánh giá chi tiết theo Phụ lục kèm theo Quyết định này.

3.4. Đánh giá việc sử dụng điện an toàn (tại Tiêu chí 4.2)

a) Hệ thống điện ngoài nhà đạt các tiêu chí theo phương pháp đánh giá nêu trong Phụ lục kèm theo Quyết định này;

b) Hệ thống điện trong nhà đạt tiêu chí theo phương pháp đánh giá nêu trong Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành, thay thế Quyết định số3192/QĐ-BCT ngày 03 tháng 4 năm 2015 của Bộ Công Thương.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân và Giám đốc Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Tổng cục trưởng Tổng cục Năng lượng; Cục trưởng Cục Công nghiệp địa phương; Hội đồng thành viên và Tổng Giám đốc Tập đoàn Điện lực Việt Nam; Tổng giám đốc các Tổng công ty Điện lực: miền Bắc; miền Trung; miền Nam; Thành phố Hà Nội; Thành phố Hồ Chí Minh và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
Như Điều 3;
BCĐTƯ CTMTQG xây dựng NTM (đ báo cáo);
Bộ trưởng (để báo cáo);
BCĐ CTMTQG xây dựng NTM các tỉnh, thành ph;
Lưu: VT, TCNL.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Hoàng Quốc Vượng

 

PHỤ LỤC

PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN TIÊU CHÍ SỐ 4 VỀ ĐIỆN NÔNG THÔN MỚI THÔNG QUA PHƯƠNG PHÁP NHẬN DẠNG (HIỆU CHỈNH)
(Kèm theo Quyết định s 10826/QĐ-BCT ngày 08 tháng 10 năm 2015)

STT

Mục đánh giá

Thành phần đánh giá

Nội dung đánh giá

Nhận dạng đánh giá

Mức đánhgiá

Ghi chú

I

Hệ thống cung cp điệđảm bảo yêu cu kỹ thuật, an toàn theo quy định (Tiêu chí 4.1)

Đạt

 

1

Đường dây trung áp

Đạt

 

1.1

Hồ sơ pháp lý

đạt

 

1.1.1

Thủ tục, hồ sơ.

Dự án đầu tư.

Hồ sơ, quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền.

Có hồ sơ, cóQuyết định phê duyệt.

Đạt

Trường hợp không có hoặc thất lạc hồ sơ, Sở Công Thương phi hợp với Công ty Điện lực Tnh/huyện hướng dẫn, hỗ trợ cho các cấp, đơn vị qun lý bán điện hoàn thiện hồ sơ để quản lý.

1.1.2

Hồ sơ thiết kế.

Đạt

1.1.3

Hồ sơ nghiệm thu.

Đạt

1.2

Atoàn điện

đạt

 

1.2.1

Thông tin, số liệu kỹ thuật để nhận dạng van toàn điện.

 

Đến mặt đất tự nhiên khu vực đông dân cư.

≥ 7 m

Đạt

 

1.2.2

 

Đến mặt đất tự nhiên khu vực ít dân cư.

≥ 5,m

Đạt

 

1.2.3

 

Đến mặt đất tự nhiên khu vực khó đến.

≥ 4,5 m

Đạt

 

1.2.4

 

Đến mặt đường ô tô.

≥ 7 m

Đạt

 

1.2.5

 

Đến mặt ray đường sắt.

≥ 7,5 m

Đạt

 

1.2.6

 

Đến mức nước cao nhất ở sông, hồ, kênh có tàu thuyn qua lại.

tĩnh không +1,5 m

Đạt

 

1.2.7

Khoảng cáchthẳng đứng nhỏ nhất trong các chế độ làm việc bình thường của đường dây.

Đến bãi sông và nơi ngập nước không có thuyền bè qua lại.

≥ 5,m

Đạt

 

1.2.8

Đến mức nước cao nhất trên sông, hồ, kênh mà thuyền bè và người không thể qua lại được.

≥ 2,m

Đạt

 

1.2.9

Từ đường điện áp 22kV đến đường dây có cấp điện áp thp hơn.

 2m

Đạt

 

1.2.10

Từ đường điện áp 35kV đến đường dây có cấp điện áp thấp hơn.

 3m

Đạt

 

1.2.11

Đến đường dây thông tin.

 4 m

Đạt

 

1.2.12

Đến mặt đê, đập.

 6 m

Đạt

 

1.2.13

Chiều rộng hành lang giới hạn bởi hai mặt thẳng đứng.

Khoảng cách từ dângoài cùng về mỗi phía khi dây ở trạng thái tĩnh.

Dây bọc 22kV

≥ 1m

Đạt

Không có cây cối có thể đổ hoặc xô cành vào dây dẫn điện.

1.2.14

Dây bọc 35kV

≥ 1,5m

Đạt

1.2.15

Dây trần 22kV

 2m

Đạt

1.2.16

Dây trần 35kV

 3m

Đạt

1.2.17

Bin báo an toàn.

Có Bin báo cấm; Biển báo nguy hiểm, cảnh báo; Biển chỉ dẫn; Biển báo an toàn.

100%

Đạt

 

1.2.18

An toàn cho người và vật nuôi.

Dây ni đất: dây nối từ xà, dây néo hoặc dây trung tính đến cọc tiếp địa.

Không bị dỉ sắt hoặc đứt, có nối vào cọc tiếp đt.

Đạt

 

1.3

Cung cấp điện

Đạt

 

1.3.1

Nguồn điện cung cấp

Đảm bảo vnguồn cấp.

Dòng điện làm việc lớn nhất dây dẫn.

Nhỏ hơn dòng điện phát nóng dây dẫn.

Đạt

Đơn vị qun lý, vận hành lưới điện cung cp kết quả để đánh giá: đạt/không đạt.

1.3.2

Đảm bảo điện áp.

Điện áp phía thứ cấp.

không vượt quá+5%; - 10% điện áp định mức.

Đạt

Đơn vị quản lý, vận hành lưới điện cung cấp kết quả để đánh giá: đạt/không đạt.

1.5

Kết cấu chịu lực

Đạt

 

1.5.1

Thông tin, số liệu kỹ thuật để nhận dạng về kết cấu chịu lực

Cột bê tông.

Xác định mức độ vỡ, nứt bê tông.

Không để hở cốt thép bên trong.

Đạt

 

1.5.2

Độ nghiêng dọc hoặc ngang tuyến chiếu xuống từ ngọn cột.

Không nghiêng quá 1/150 xH.

Đạt

H: Chiều cao cột

1.5.3

Cột thép.

Xác định các thanh thép và bu lông.

Đủ các thanh thép không bị cong; sơn hoặcmạ chống dỉkhông bị bong.

Đạt

 

1.5.4

Độ nghiêng dọc hoặc ngang tuyến chiếu xuống từ ngọn cột.

Không nghiêng quá 1/200 xH

Đạt

H: Chiều cao cột

1.5.5

Kết cấu hỗ trợ chịu lực.

Dây néo thép, thanh chống.

Có bảo vệ chống d theo quy đnh

Đạt

 

1.5.6

Móng néo.

Được bảo vchng xói lở.

Đạt

 

1.5.7

Móng cột.

Móng bê tông, trụ ...

Được bảo vkhông bị xói l.

Đạt

 

1.5.8

Xà giá đỡ

Xà đỡ, néo dây điện.

Được bảo vệ chng d, không bị vặn, cong, vênh, được nối vào cọc tiếp địa.

Đạt

 

1.5.9

Giá đỡ và kết cấu khác.

Được bảo vệ chng d, không bị vặn, cong, vênh, được nối vào cọc tiếp địa.

Đạt

 

1.6

Vận hành

đạt

 

1.6.1

Nhn dạng về quy trình vận hành.

Các quy trình vận hành.

Quy trình kim tra an toàn vận hành.

Có quy trình đầy đủ.

Đạt

Đơn vị quản lý, vận hành lưới điện cung cấp kết quả để đánh giá: đạt/không đạt.

1.6.2

Quy trình sửa chữa, khc phục sự c.

Có quy trình đầy đủ.

Đạt

Đơn vị quản lý, vận hành lưới điện cung cấp kết quả để đánh giá: đạt/khôngđạt.

2

Trạm biến áp phân phi

Đạt

 

2.1

Hồ sơ pháp lý

Đạt

 

2.1.1

Thủ tục, hồ sơ

Dự án đầu tư.

Hồ sơ, quyết định phêduyệt của cấp có thẩm quyền.

Có h sơ, cóQuyết định phê duyệt.

Đạt

Trường hợp không có hoặc thất lạc hồ sơ, Sở CôngThương phi hợp với Công ty Điện lực Tỉnh/huyện hướng dẫn, hỗ trợ cho các cấp, đơn vị qun lý bán điện hoàn thiện hồ sơ đquản Iý.

2.1.2

Hồ sơ thiết kế.

Đạt

2.1.3

Hồ sơ nghiệm thu.

Đạt

2.2

An toàn điện

Đạt

 

2.2.1

Thông tin, sliệu kỹ thuật để nhận dạng về an toànđiện.

Khoảng cách giữa phn mang điện với các bộ phận, công trình xung quanh.

Đến 22 kV

≥ 2,0 m

Đạt

Kng có cây cối có thể đổ hoặc xô cành vào các kết cấu công trình trạm biến áp

2.2.2

Đến 35 kV

≥ 3,0 m

Đạt

2.2.3

Nối đất.

Dây nối đất an toàn, nối đất làm việc và nối đất chng sét.

Có đủ các điểm nối đất, dây nối đất không bị dhoặc bị đứt.

Đạt

 

2.2.4

Biển báo an toàn.

Bin báo cm; Biển báo nguy hiểm, cảnh báo; Biển ch dn; Biển báo yêu cầu có kích thước theo quy định.

100%

Đạt

 

2.3

Cung cấp điện

Đạt

 

2.3.1

Nguồn điện cung cấp

Đảm bo về nguồn cấp.

Dung lượng vận hành trạm theo nhu cầu sử dụng điện.

≤ công suất định mức máy biến áp.

Đạt

Đơn vị qun lý, vận hành lưới điện cung cấp kết quả đ đánh giá: đạt/không đạt.

2.3.2

Đảm bảo về chất lượng điện.

Điện áp phía hạ áp tại đầu ra.

Không vượt quá +5%; - 10% điện áp định mức.

Đạt

Đơn vị quản lý, vận hành lưới đin cung cp kết quả để đánh giá: đạt/không đạt

2.4

Vận hành

đạt

 

2.4.1

Nhận dạng về quy trình vận hành

Mua bán điện.

Tỷ lệ số công tơ đo đếm điện điện năng khách hàng còn trong thời gian kiểm định, còn nguyên kẹp chì.

100%

Đạt

Đơn vị quản lý, vận hành lưới điện cung cp kết quả để đánh giá: đạt/không đạt

2.4.2

Có đồng hồ kiểm tra các thông số vận hành (V; A; TU; TI) trạm đảm bảo các thông số kỹ thuật đang vận hành.

100%

Đạt

Đơn vị quản lý, vận hành lưới điện cung cấp kết quả để đánh giá: đạt/không đạt

2.4.3

Thao tác, vận hành

Thiết bị đóng cắt được kiểm tra đủ tiêu chuẩn đóng ct trước khi thao tác.

Có hồ sơ

Đạt

Đơn vị quản lý, vận hành lưới điện cung cấp kết quả để đánh giá: đạt/không đạt

2.4.4

Thiết bị bảo vệ được kiểm tra, bảo trì theo quy định hiện hành.

Có hồ sơ

Đạt

Đơn vị quản lý, vận hành lưới điện cung cấp kết quả để đánh giá: đạt/không đạt

2.5

Kết cấu chịu lực, bảo vệ

đạt

 

2.5.1

Thông tin, số liệu kỹ thuật để nhận dạng về kết cấu chịu lực.

Cột điện.

Cột bê tông.

Không bị v, nứt bê tông để hở cốt thép bên trong.

Đạt

 

2.5.2

Cột thép

Không nghiêng, các thanh thép đầy đ, được bảo vệ chống dst.

Đạt

 

2.5.3

Móng cột.

Móng bê tông, trụ.

Được bảo vệ không bị xói lở.

Đạt

 

2.5.4

Giá đỡ thiết bị.

Xà đỡdây néo cột điện.

Được bảo vchống d, không bị vặn, cong, vênh, được ni vào cọc tiếp địa.

Đạt

 

2.5.5

Giá đỡ và kết cấu khác.

Được bảo vchng dỉ, không bi vặn, cong, vênh, được nối vào cọc tiếp địa

Đạt

 

2.5.6

Cổng, hàng rào bảo vệ trạm (nếu có)

Hàng rào.

Móng bờ rào không bị sói mòn, tường rào không bị bong vữa, thủng lỗ, nứt mạch vữa.

Đạt

 

2.5.7

Cổng ra vào.

Có ca, khóa,ngăn được người và vật nuôi, không bị cong vênh, vật liệu bằng thép không bị dỉ sắt.

Đạt

 

3

Đường dây hạ áp

Đạt

 

3.1

Hồ sơ pháp lý

 

 

3.1.1

Thủ tục, hồ sơ

Dự án đầu tư

Hồ sơ, quyết định phê duyệt của cấp có thm quyền

Có hồ sơ, có Quyết định phêduyệt

Đạt

Trường hợp không có hoặc thất lạc hồ sơ, Sở Công Thương phối hợp với Công ty Điện lực Tỉnh/huyện hướng dẫn, hỗ trợ cho các cấp, đơn vị quản lý bán điện hoàn thiện hồ sơ để quản lý.

3.1.2

Hồ sơ thiết kế

Đạt

3.1.3

Hồ sơ nghiệm thu

Đạt

3.2

An toàn điện

đạt

 

3.2.1

Thông tin, số liệu kỹ thuật để nhận dạng về an toàn điện.

Khoảng cách thẳng đứng nhỏ nhất từ dây dẫn đến mặt đất tự nhiên và công trình trong các chế độ làm việc bình thường của đường dây.

Đến mặt đất tự nhiên khu vực đông dân cư.

≥ 5,5 m

Đạt

 

3.2.2

Đến mặt đất tự nhiên khu vực ít dân cư.

≥ 5 m

Đạt

 

3.2.3

Đến mặt đất tự nhiên khu vực khó đến.

≥ 4 m

Đạt

 

3.2.4

Đến mặt đường ô tô cấpI, II.

≥ 7m

Đạt

 

3.2.5

Đến mặt đường ô tô các cấp còn lại.

≥ 6m

Đạt

 

3.2.6

Đến mặt ray đường sắt

≥ 7,5 m

Đạt

 

3.2.7

Đến mức nước cao nhất ở sông, hồ, kênh có tàu thuyền qua lại.

tĩnh không +1,5 m

Đạt

 

3.2.8

Đến bãi sông và nơi ngập nước không có thuyền bè qua lại.

≥ 5,5 m

Đạt

 

3.2.9

Đến mức nước cao nhất trên sông, hồ, kênh mà thuyền bè và người không thể qua lại được.

≥ 2,5 m

Đạt

 

3.2.10

Đến đường dây thông tin.

≥ 1,25 m

Đạt

 

3.2.11

Đến mặt đê, đập.

≥ m

Đạt

 

3.2.12

Ni đất.

Nối đất lặp lại cho dây trung tính, ni đất vỏ thiết bị.

không bị đứt hay dỉ sét.

Đạt

 

3.2.13

Điện trở ni đất đối với các đường dây đi qua khu vực có nhiều nhà cao tầng, cây cối cao che chắn, khó có thể bị sét đánh trực tiếp.

< 50W

Đạt

Đơn vị quản lý, vận hành lưới điện cung cp kết quả để đánh giá: đạt/không đạt.

3.2.14

Điện trở ni đất đối với các đường dây đi qua khu vực trống trải không có nhà cửa, công trình, cây cối che chắn, đường dây dễ bị sét đánh trực tiếp.

< 30W

Đạt

Đơn vị quản lý, vận hành lưới điện cung cấp kết quả để đánh giá: đạt/không đạt.

3.2.15

Biển báo an toàn.

Có bin báo cấm; biển báo nguy hiểm, cảnh báo; biển chỉ dẫn; biển báo yêu cầu có kích thước theo quy định.

100%

Đạt

 

3.3

Chất lượng điện năng

đạt

 

3.3.1

Thông tin, số liệu nhận dạng chất lượng điện năng sử dụng.

Điện áp

Trong điều kiện bình thường, độ lệch đin áp cho phép so với điện áp danh định của lưới điện và được xác định tại vị trí đặt thiết bị đo đếm điện hoặc tại vị trí khác do hai bên thỏa thuận.

trong khoảng ± 5%

Đạt

Đơn vị quản lý, vận hành lưới điện cung cấp kết quả để đánh giá: đạt/không đạt

3.3.2

Đi với lưới điện chưa ổn định sau sự cố, độ lệch điện áp cho phép.

từ +5% đến -10%;

Đại

Đơn vị quản lý, vận hành lưới điện cung cấp kết quả để đánh giá: đạt/không đạt.

3.3.3

Tn s

Trong điều kiện bình thường, độ lệch tần shệ thống điện cho phép so với tn số danh định là 50Hz.

trong phạm vi ± 0,2Hz

Đạt

Đơn vị quản lý, vận hành lưới điện cung cấp kết quả để đánh giáđạt/không đạt.

3.3.4

Đi với lưới điện chưa ổn định sau sự cố đơn lẻ, độ lệch tần số cho phép so với tn số danh định là 50Hz.

trong phạm vi ± 0,5Hz

Đạt

Đơn vị quản lý, vận hành lưới điện cung cấp kết quả để đánh giá: đạt/không đạt.

3.4

Dây dẫn điện

đạt

 

3.4.1

Nhận dạng về chủng loại, thông tin số liệu dây dẫn hạ áp.

Kiu đi dây.

Đảm bo an toàn đin.

Lắp trên sứ cách điện có xà đỡ sứ, không mắc dây dẫn điện trên cây xanh, gá trên mái nhà.

Đạt

 

3.4.2

Kết ni dây.

- Mối ni phải được ni bng ống nối ép chặt hoặc bắt siết c chc chn.

số lượng gíp kẹp ≥ 2 bộ.

Đạt

 

3.4.3

An toàn dẫn điện.

Dòng điện làm việc lớn nhất dây dẫn.

Nhỏ hơn dòng điện phát nóng dây dẫn

Đạt

Đơn vị quản lý, vận hành lưới điện cung cấp kết quả đánh giá: đạt/không đạt

3.4.4

An toàn cách điện.

Dây trần.

Có sứ cách điện trên cột

Đạt

 

3.4.5

Dây bọc.

Dây không nứt, rách, có sứ cách điện trên cột

Đạt

 

3.4.6

Dây cáp dẫn điện.

Được chôn dưới đất hoặc treo có cáp thép chịu lực.

Đạt

 

3.4.7

An toàn về cơ học.

Dây trần và dây bọc.

Dây không bị bong đứt sợi cáp bện.

Đạt

 

3.5

Kết cấu chịu lực

đạt

 

3.5.1

Thông tin, số liệu kỹ thuật để nhận dạng về kết cấu chịu lực.

Cột điện.

Cột bê ng.

Không bị vỡ, nứt bê tông để hở cốt thép bên trong.

Đạt

 

3.5.2

Cột thép.

Không nghiêng, các thanh thép đy đủ, được bảo v chng dsắt.

Đạt

 

3.5.3

Cột gỗ, tre trên nhánh rẽ về hộ gia đình.

Cao tối thiểu 5m, đường kính ngọn ti thiểu 80mm, được xử lý chống mối mục.

Đạt

 

3.5.4

Kết cu hỗtrợ chịu lực.

Dây néo thép, thanh chống.

Có bảo vệ, chống d st.

Đạt

 

3.5.5

Móng néo.

Được bảo vchống xói lở.

Đạt

 

3.5.6

Móng cột.

Móng bê tông, trụ.

Được bảo vkhông bị xói lở.

Đạt

 

3.5.7

Móng đà cn.

Được bo vệ không bị xói lở.

Đạt

 

3.5.8

Móng đất.

Được bảo vệ không bị xói lở.

Đạt

 

3.5.9

Xà giá đỡ.

Xà đỡ, néo dây điện.

Được bo vchống d, không bị vặn, cong, vênh, được nối vào cọc tiếp địa.

Đạt

 

3.5.10

Giá đỡ và kết cấu khác.

Được bảo vệ chng d, không bị vặn, cong, vênh, được nối vào cọc tiếp địa.

Đạt

 

3.6

Vận hành

Đạt

 

3.6.1

Nhận dạng về quy trình vận hành

Đường dây.

Sơn chỉ rõ tên và mạch trên các vị trí cột.

Có đánh s.

Đạt

 

3.6.2

Các quy trình vận hành.

Quy trình kiểm tra antoàn vận hành.

Có sổ theo dõi.

Đạt

 

3.6.3

Quy trình sửa chữa, khắc phục sự cố.

Có sổ theo dõi.

Đạt

 

3.6.4

Trong mạch điện ba pha bốn dây.

thiết bị đóng cắt (áp-tô-mát, cầu dao, cầu chì) đặt trên dây pha.

Cắt thiết bị các dây không có đin.

Đạt

 

3.6.5

Trong mạch điện một pha hai dây.

áp-tô-mát, cầu chì và công tắc đặt trên dây pha.

Cắt thiết bị hai dây không có điện.

Đạt

 

4

Dây dẫn về hộ gia đình sau công tơ điện và công tơ điện

Đạt

 

4.1

Dây sau công tơ

Đạt

 

4.1.1

Nhận dạng về chủng loại, thông tin số liệu dây dẫn sau công tơ.

Loại dây dẫn về hộ gia đình.

Tiết diện dây bọc cách điện hoặc cáp điện phải phù hợp vi công suất sử dụng của các hộ sử dụng đin.

Dây bọc cách điện, tiết diện tối thiểu 2,5mm2

Đạt

 

4.1.2

An toàn treo dây dẫn.

Khoảng cách từ công tơ về nhà dưới 20m.

Có hãm dây hai đầu trên sứ cách điện hạ áp hoặc sử dụng kẹp hãm, kẹp siết 2 đầu.

Đạt

 

4.1.3

Khong cách từ công tơ về nhà từ 20m trở lên.

Có hãm dây hai đầu trên sứ cách đihạ áp hoặc sử dụng kẹp hãm, kp siết 2 đầu, cócột đỡ trung gian.

Đạt

 

4.1.4

Dây dẫn căng vượt đường ô tô.

Có hãm dây haiđầu trên scách điện hạ áp, có y văng đỡ dây, khoảng cách an toàn tới đất kiểm tra theo tiêu chuẩn đườndây hạáp.

Đạt

 

4.2

Kết cấu sau công tơ điện và loại công tơ

đạt

 

4.2.1

Thông tin, sliệu nhận dng.

Cột đỡ trung gian.

Loại cột.

Gỗ hoặc tre, cao ≥ 4,0m, đườngkính ≥ 80mm.

Đạt

 

4.2.2

Bảo vệ an toàn cho cột.

Được chôn dưới đất, không bị nghiêng, không ảnh hưởng đến việc giao thông đilại.

Đạt

 

4.2.3

Hợp đồng mua bán điện.

Các hộ dân ký hợp đồng mua bán điện theo giáquy định của Chính ph.

100% các hộ dân được ký hợp đồng.

Đạt

Đơn vị quản lý, vận hành lưới điện cung cp kết quả để đánh giá: đạt/không đạt

4.2.4

Công tơ điện.

Chất lượng.

Có kim đnh còn thi hạn,được kẹp chìniêm phong.

Đạt

 

4.2.5

Bảo vệ công tơ.

Hòm công tơ.

Công tơ được đặt trong hòm comporit hoặc sơn tĩnh điện treo trên cột hoặc tường nhà.

Đạt

 

4.3

Điện trong nhà

Đạt

 

4.3.1

Thông tin, số liệu nhận dạng.

Bảng điện tổng.

Có cầu chì/aptomat, công tắc,  cm đặt cố định trên tường hoặc khung nhà.

100% các hộ dân

đạt

Trưởng thôn (bản, buôn) báo cáo đánh giá chung, cung cấp kết quả đ đánh giá đạt/ không đạt. Các hộ chưa đạt, nếu có cam kết cải tạo, nâng cấp trong vòng 6 tháng thì được đánh giá là đạt trong năm.

4.3.2

Dây điện.

Có vỏ cách điện, dây điện được cố định trên tường hoặc khung nhà hoặc chôn trong tường.

100% các hộ dân

đạt

II

Tỷ lệ hộ sử dụng điện thường xuyên (Tiêu chí 4.2)

Đạt

 

1

Khu vực lưới điện kết ni lưới điện quốc gia

đạt

 

1.2

Thông tin nhận dạng về sử dụng điện lưới quốc gia.

Tỷ lệ số hộ dùng điệnthường xuyên.

Tỷ lệ số hộ dùng điện thường xuyên đối với vùng Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.

≥ 99%

Đạt

 

1.3

Đi với vùng Bắc Trung bộ và Duyên hải Nam Trung bộ, Tây nguyên và Đồng bằng sông Cửu Long.

≥ 98%

Đạt

 

1.4

Đối với vùng trung du miền núi phía bắc; các xã theo Nghị Quyết 30a/2008/NQ-CP.

≥ 95%

Đạt

 

1.5

Ngừng, giảm mức cung cấp điện.

Thông báo cho khách hàng biết trước thời điểm ngừng hoặc giảmmức cung cấp điện.

≥ 05 ngày

Đạt

 

1.6

Thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng.

Trong 3 ngày liên tiếp

Đạt

 

2

Khu vực sử dụng điện từ nguồn năng lượng tái tạo, trạm Diezen độc lp

đạt

 

2.1

Nguồn năng lượng tái tạo

Có công suất≥ 50KW.

Tổ chức có giấy phép hoạt động điện lực.

Tỷ lệ hộ dân khu vực nhà máy kết nối ≥ 95%.

Đạt

 

2.2

Có công suất < 50KW.

Tổ chức, cá nhân kinh doanh bán điện trực tiếp.

Tỷ lệ hộ dân khu vực nhà máy kết ni ≥ 85%.

Đạt

 


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Con số ấn tượng
49/101
Là số xã đạt chuẩn Nông thôn mới
15,53
Là số tiêu chí đạt bình quân của tỉnh
01/7 huyện đạt chuẩn nông thôn mới
(huyện Cam Lộ -đạt chuẩn năm 2019)
3 xã đạt chuẩn kiểu mẫu 
(xã Vĩnh Kim, Vĩnh Thủy, Cam Chính: đạt chuẩn ntm kiểu mẫu năm 2019)
Liên kế website
Thống kê lượt truy cập
  • Đang truy cập55
  • Hôm nay4,277
  • Tháng hiện tại61,109
  • Tổng lượt truy cập4,185,433
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây