Xây dựng nông thôn mới : dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra, dân hưởng thụ !                   
05:58 ICT Thứ hai, 16/09/2019

THÔNG TIN ĐIỀU HÀNH

Gửi nhận văn bản
Báo cáo trực tuyến
Danh bạ bộ máy NTM

LIÊN KẾT CÁC WEBSITE

Nông thôn mới TƯ
Bộ NN&PTNT
Trang thông tin điện tử tỉnh Quảng Trị
Dai truyen hinh
Công báo tỉnh Quảng Trị
Báo quảng trị
Cục kinh tế hợp tác
So NN&PTNT
Chi cục PTNT

Trang nhất » Giới thiệu tổng quan » Bộ tiêu chí NTM

Bộ tiêu chí xã nông thôn mới tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2016-2020

Thứ hai - 03/07/2017 14:55
A. BỘ TIÊU CHÍ XÃ NÔNG THÔN MỚI TỈNH QUẢNG TRỊ
GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số 325/QĐ-UBND ngày 23 tháng 02 năm 2017của UBND tỉnh Quảng Trị)
I. QUY HOẠCH
SốTT Tên tiêu chí Nội dung tiêu chí Chỉ tiêu chung
1 Quy hoạch 1.1. Có quy hoạch chung xây dựng xã được phê duyệt và được công bố công khai đúng thời hạn Đạt
1.2. Ban hành quy định quản lý quy hoạch chung xây dựng xã và tổ chức thực hiện theo1 quy hoạch Đạt
       
 
II. HẠ TẦNG KINH TẾ - XÃ HỘI
Số TT Tên tiêu chí Nội dung tiêu chí Chỉ tiêu chung Chỉ tiêu theo vùng
Đồng bằng Miền núi
2 Giao thông 2.1. Đường xã và đường từ trung tâm xã đến đường huyện được nhựa hóa hoặc bê tông hóa, đảm bảo ô tô đi lại thuận tiện quanh năm   100% 100%
2.2. Đường trục thôn, bản và đường liên thôn, bản ít nhất được cứng hóa, đảm bảo ô tô đi lại thuận tiện quanh năm   ≥85% ≥65%
2.3. Đường ngõ, xóm sạch và không lầy lội vào mùa mưa   100% ≥80%
2.4. Đường trục chính nội đồng đảm bảo vận chuyển hàng hóa thuận tiện quanh năm   ≥80% ≥60%
3 Thủy lợi 3.1. Tỷ lệ diện tích đất sản xuất nông nghiệp được tưới và tiêu nước chủ động đạt từ 80% trở lên Đạt Đạt Đạt
3.2. Đảm bảo đủ điều kiện đáp ứng yêu cầu dân sinh và theo quy định về phòng chống thiên tai tại chỗ Đạt Đạt Đạt
4 Điện 4.1. Hệ thống điện đạt chuẩn Đạt Đạt Đạt
4.2. Tỷ lệ hộ sử dụng điện thường xuyên, an toàn từ các nguồn ≥98% ≥98% ≥98%
5 Trường học Tỷ lệ trường học các cấp: mầm non, mẫu giáo, tiểu học, trung học cơ sở có cơ sở vật chất và thiết bị dạy học đạt chuẩn quốc gia ≥80% ≥80% ≥80%
6 Cơ sở vật chất văn hóa 6.1. Xã có nhà văn hóa hoặc hội trường đa năng và sân thể thao phục vụ sinh hoạt văn hóa, thể thao của toàn xã Đạt Đạt Đạt
6.2. Xã có điểm vui chơi, giải trí và thể thao cho trẻ em và người cao tuổi theo quy định2 Đạt Đạt Đạt
6.3. Tỷ lệ thôn, bản có nhà văn hóa hoặc nơi sinh hoạt văn hóa, thể thao phục vụ cộng đồng 100% 100% 100%
7 Cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn Xã có chợ nông thôn hoặc nơi mua bán, trao đổi hàng hóa Đạt Đạt Đạt
8 Thông tin và Truyền thông 8.1. Xã có điểm phục vụ bưu chính   ≥95% ≥85%
8.2. Xã có dịch vụ viễn thông, internet   ≥95% ≥85%
8.3. Xã có đài truyền thanh và hệ thống loa đến các thôn   100% ≥65%
8.4. Xã có ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác quản lý, điều hành   ≥75% ≥50%
9 Nhà ở dân cư 9.1. Nhà tạm, dột nát Không Không Không
9.2. Tỷ lệ hộ có nhà ở đạt tiêu chuẩn theo quy định ≥80% ≥80% ≥80%
 
III. KINH TẾ VÀ TỔ CHỨC SẢN XUẤT
Số
TT
Tên tiêu chí Nội dung tiêu chí Chỉ tiêu chung
10 Thu nhập Thu nhập bình quân đầu người khu vực nông thôn đến năm 2020 (triệu đồng/người) ≥36
11 Hộ nghèo Tỷ lệ hộ nghèo đa chiều giai đoạn 2016 - 2020 ≤5%
12 Lao động có việc làm Tỷ lệ người có việc làm trên dân số trong độ tuổi lao động có khả năng tham gia lao động Đạt
13 Tổ chức sản xuất 13.1. Xã có hợp tác xã hoạt động theo đúng quy định của Luật Hợp tác xã năm 2012 Đạt
13.2. Xã có mô hình liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản chủ lực đảm bảo bền vững Đạt
 
IV. VĂN HÓA - XÃ HỘI - MÔI TRƯỜNG
Số
TT
Tên tiêu chí Nội dung tiêu chí Chỉ tiêu chung
14 Giáo dục và Đào tạo 14.1. Phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ 5 tuổi, xóa mù chữ, phổ cập giáo dục tiểu học đúng độ tuổi; phổ cập giáo dục trung học cơ sở Đạt
14.2. Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở được tiếp tục học trung học (phổ thông, bổ túc, trung cấp) ≥85%
14.3. Tỷ lệ lao động có việc làm qua đào tạo ≥40%
15 Y tế 15.1. Tỷ lệ người dân tham gia bảo hiểm y tế ≥85%
15.2. Xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế Đạt
15.3. Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng thể thấp còi (chiều cao theo tuổi) ≤24,2%
16 Văn hóa Tỷ lệ thôn, bản đạt tiêu chuẩn văn hóa theo quy định ≥70%
17 Môi trường và an toàn thực phẩm 17.1. Tỷ lệ hộ được sử dụng nước hợp vệ sinh và nước sạch theo quy định ≥98% (≥60% nước sạch)
17.2. Tỷ lệ cơ sở sản xuất - kinh doanh, nuôi trồng thủy sản, làng nghề đảm bảo quy định về bảo vệ môi trường 100%
17.3. Xây dựng cảnh quan, môi trường xanh - sạch - đẹp, an toàn Đạt
17.4. Mai táng phù hợp với quy định và theo quy hoạch Đạt
17.5. Chất thải rắn trên địa bàn và nước thải khu dân cư tập trung, cơ sở sản xuất - kinh doanh được thu gom, xử lý theo quy định Đạt
17.6. Tỷ lệ hộ có nhà tiêu, nhà tắm, bể chứa nước sinh hoạt hợp vệ sinh và đảm bảo 3 sạch 3 ≥85%
17.7. Tỷ lệ hộ chăn nuôi có chuồng trại chăn nuôi đảm bảo vệ sinh môi trường ≥70%
17.8. Tỷ lệ hộ gia đình và cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm tuân thủ các quy định về đảm bảo an toàn thực phẩm 100%
 
V. HỆ THỐNG CHÍNH TRỊ
Số TT Tên tiêu chí Nội dung tiêu chí Chỉ tiêu chung
18 Hệ thống chính trị và tiếp cận pháp luật 18.1. Cán bộ, công chức xã đạt chuẩn Đạt
18.2. Có đủ các tổ chức trong hệ thống chính trị cơ sở theo quy định Đạt
18.3. Đảng bộ, chính quyền xã đạt tiêu chuẩn “trong sạch, vững mạnh” Đạt
18.4. Tổ chức chính trị - xã hội của xã đạt loại khá trở lên 100%
18.5. Xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật theo quy định Đạt
18.6. Đảm bảo bình đẳng giới và phòng chống bạo lực gia đình; bảo vệ và hỗ trợ những người dễ bị tổn thương trong các lĩnh vực của gia đình và đời sống xã hội Đạt
19 Quốc phòng và an ninh 19.1. Xây dựng lực lượng dân quân “vững mạnh, rộng khắp” và hoàn thành các chỉ tiêu quốc phòng Đạt
19.2. Xã đạt chuẩn an toàn về an ninh, trật tự xã hội và đảm bảo bình yên: không có khiếu kiện đông người kéo dài; không để xảy ra trọng án; tội phạm và tệ nạn xã hội (ma túy, trộm cắp, cờ bạc, nghiện hút) được kiềm chế, giảm liên tục so với các năm trước Đạt

1 Quy hoạch chung xây dựng xã phải đảm bảo thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp gắn với ứng phó với biến đổi khí hậu, quá trình đô thị hóa của các xã ven đô và đảm bảo tiêu chí môi trường nông thôn.
2 Điểm vui chơi, giải trí và thể thao cho trẻ em của xã phải đảm bảo điều kiện và có nội dung hoạt động chống đuối nước cho trẻ em.
3 Đảm bảo 3 sạch, gồm: Sạch nhà, sạch bếp, sạch ngõ (theo nội dung cuộc vận động “Xây dựng gia đình 5 không, 3 sạch” do Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam phát động).
 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin cũ hơn

 

Con số ấn tượng

52
Là số xã đạt chuẩn Nông thôn mới
14,88
Là số tiêu chí đạt Nông thôn mới bình quân của tỉnh

Cập nhật : Thứ bảy - 03/12/2016 09:21
gop y du thao van ban
Hiện trạng NTM
Chính sách NTM
Thủ tục công nhận NTM
Cơ chế đặc thù xây dựng NTM
Sổ tay tuyên truyền

Thống kê lượt truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 47

Máy chủ tìm kiếm : 1

Khách viếng thăm : 46


Hôm nayHôm nay : 352

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 19412

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2100103
Dang nhap he thong